TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scram

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/skɹæm/ US/skɹæm/ giọng máy của trình duyệt

scram nghĩa là cút đi, xéo đi.

Nghĩa của scram

Thán từ

  1. Từ lóng Cút đi!, xéo đi!

Dạng từ của scram

Ngôi thứ ba số ítscrams
Hiện tại phân từ (-ing)scramming
Quá khứ phân từscrammed
Quá khứscrammed
Số nhiềuscrams

Câu hỏi thường gặp

scram nghĩa là gì?

scram (thán từ) nghĩa là cút đi, xéo đi.

scram phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scram: giọng Anh (UK) /skɹæm/, giọng Mỹ (US) /skɹæm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.