scrambling
US/ˈskræm.bliɳ/
giọng máy của trình duyệt
scrambling nghĩa là sự xáo trộn âm.
Nghĩa của scrambling
Danh từ
- Vô tuyến Sự xáo trộn âm.
- Cuộc đua mô tô trên đất gồ ghề.
Dạng từ của scrambling
| Số nhiều | scramblings |
| So sánh hơn | more scrambling |
| So sánh nhất | most scrambling |
Câu hỏi thường gặp
scrambling nghĩa là gì?
scrambling (danh từ) nghĩa là sự xáo trộn âm.
scrambling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scrambling: giọng Mỹ (US) /ˈskræm.bliɳ/.