TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scrambler

US/ˈskræm.bə.lɜː/ giọng máy của trình duyệt

scrambler nghĩa là bộ xáo trộn âm, người đua mô tô.

Nghĩa của scrambler

Danh từ

  1. Vô tuyến Bộ xáo trộn âm.
  2. Người đua mô tô.

Dạng từ của scrambler

Số nhiềuscramblers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scrambler

Trái nghĩa

Họ từ của scrambler

Câu hỏi thường gặp

scrambler nghĩa là gì?

scrambler (danh từ) nghĩa là bộ xáo trộn âm, người đua mô tô.

scrambler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scrambler: giọng Mỹ (US) /ˈskræm.bə.lɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.