TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scrannel

US/ˈskræ.nᵊl/ giọng máy của trình duyệt

scrannel nghĩa là nhỏ, yếu, gầy gò khẳng khiu.

Nghĩa của scrannel

Tính từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Nhỏ, yếu (tiếng, giọng).
  2. Gầy gò khẳng khiu.

Dạng từ của scrannel

So sánh hơnmore scrannel
So sánh nhấtmost scrannel

Câu hỏi thường gặp

scrannel nghĩa là gì?

scrannel (tính từ) nghĩa là nhỏ, yếu, gầy gò khẳng khiu.

scrannel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scrannel: giọng Mỹ (US) /ˈskræ.nᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.