scrannel
US/ˈskræ.nᵊl/
giọng máy của trình duyệt
scrannel nghĩa là nhỏ, yếu, gầy gò khẳng khiu.
Nghĩa của scrannel
Tính từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Nhỏ, yếu (tiếng, giọng).
- Gầy gò khẳng khiu.
Dạng từ của scrannel
| So sánh hơn | more scrannel |
| So sánh nhất | most scrannel |
Câu hỏi thường gặp
scrannel nghĩa là gì?
scrannel (tính từ) nghĩa là nhỏ, yếu, gầy gò khẳng khiu.
scrannel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scrannel: giọng Mỹ (US) /ˈskræ.nᵊl/.