TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scrap

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈskɹæp/ US/ˈskɹæp/ giọng máy của trình duyệt

scrap nghĩa là mảnh nhỏ, mảnh rời, đầu thừa đuôi thẹo, mấu thừa.

Nghĩa của scrap

Danh từ

  1. Mảnh nhỏ, mảnh rời.
  2. Số nhiều Đầu thừa đuôi thẹo, mấu thừa.
  3. Đoạn cắt, ảnh cắt (cắt ở báo để đóng thành tập).
  4. Kim loại vụn; phế liệu.
  5. Tóp mỡ, bã cá (để ép hết dầu).
  6. Từ lóng Cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau.
    • to hose a bit of a scrap with somebodyẩu đả với ai

Ngoại động từ

  1. Đập vụn ra.
  2. Thải ra, loại ra, bỏ đi.

Nội động từ

  1. Từ lóng Ẩu đả, đánh nhau.

Dạng từ của scrap

Số nhiềuscraps
Ngôi thứ ba số ítscraps
Hiện tại phân từ (-ing)scrapping
Quá khứ phân từscrapped
Quá khứscrapped

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scrap

Đồng nghĩa

Họ từ của scrap

Câu hỏi thường gặp

scrap nghĩa là gì?

scrap (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là mảnh nhỏ, mảnh rời, đầu thừa đuôi thẹo, mấu thừa.

scrap phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scrap: giọng Anh (UK) /ˈskɹæp/, giọng Mỹ (US) /ˈskɹæp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.