scrap
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈskɹæp/
US/ˈskɹæp/
giọng máy của trình duyệt
scrap nghĩa là mảnh nhỏ, mảnh rời, đầu thừa đuôi thẹo, mấu thừa.
Nghĩa của scrap
Danh từ
- Mảnh nhỏ, mảnh rời.
- Số nhiều Đầu thừa đuôi thẹo, mấu thừa.
- Đoạn cắt, ảnh cắt (cắt ở báo để đóng thành tập).
- Kim loại vụn; phế liệu.
- Tóp mỡ, bã cá (để ép hết dầu).
- Từ lóng Cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau.
- to hose a bit of a scrap with somebodyẩu đả với ai
Ngoại động từ
- Đập vụn ra.
- Thải ra, loại ra, bỏ đi.
Nội động từ
- Từ lóng Ẩu đả, đánh nhau.
Dạng từ của scrap
| Số nhiều | scraps |
| Ngôi thứ ba số ít | scraps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | scrapping |
| Quá khứ phân từ | scrapped |
| Quá khứ | scrapped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scrap
Đồng nghĩa
Họ từ của scrap
Câu hỏi thường gặp
scrap nghĩa là gì?
scrap (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là mảnh nhỏ, mảnh rời, đầu thừa đuôi thẹo, mấu thừa.
scrap phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scrap: giọng Anh (UK) /ˈskɹæp/, giọng Mỹ (US) /ˈskɹæp/.