TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scrap-book

US/ˈskræp.ˈbʊk/ giọng máy của trình duyệt

scrap-book nghĩa là Vở dán tranh ảnh (bài báo) cắt ra.

Nghĩa của scrap-book

Danh từ

  1. Vở dán tranh ảnh (bài báo) cắt ra.

Câu hỏi thường gặp

scrap-book nghĩa là gì?

scrap-book (danh từ) nghĩa là Vở dán tranh ảnh (bài báo) cắt ra.

scrap-book phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scrap-book: giọng Mỹ (US) /ˈskræp.ˈbʊk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.