TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scree

UK/skɹiː/ US/skɹi/ giọng máy của trình duyệt

scree nghĩa là hòn đá nhỏ.

Nghĩa của scree

Danh từ

  1. Hòn đá nhỏ (nằm trên sườn núi).
  2. Sườn núi đầy đá nhỏ.

Dạng từ của scree

Số nhiềuscrees
Ngôi thứ ba số ítscrees
Hiện tại phân từ (-ing)screeing
Quá khứ phân từscreed
Quá khứscreed

Họ từ của scree

Câu hỏi thường gặp

scree nghĩa là gì?

scree (danh từ) nghĩa là hòn đá nhỏ.

scree phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scree: giọng Anh (UK) /skɹiː/, giọng Mỹ (US) /skɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.