TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

talus

UK/ˈteɪləs/ US/ˈteɪləs/ giọng máy của trình duyệt

talus nghĩa là bờ nghiêng, bờ dốc.

Nghĩa của talus

Danh từ

  1. Bờ nghiêng, bờ dốc.
  2. Taluy.
  3. Giải phẫu Xương sên.
  4. Địa lý,địa chất Lở tích.

Dạng từ của talus

Số nhiềutali

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với talus

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

talus nghĩa là gì?

talus (danh từ) nghĩa là bờ nghiêng, bờ dốc.

talus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của talus: giọng Anh (UK) /ˈteɪləs/, giọng Mỹ (US) /ˈteɪləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.