talus
UK/ˈteɪləs/
US/ˈteɪləs/
giọng máy của trình duyệt
talus nghĩa là bờ nghiêng, bờ dốc.
Nghĩa của talus
Danh từ
- Bờ nghiêng, bờ dốc.
- Taluy.
- Giải phẫu Xương sên.
- Địa lý,địa chất Lở tích.
Dạng từ của talus
| Số nhiều | tali |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với talus
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
talus nghĩa là gì?
talus (danh từ) nghĩa là bờ nghiêng, bờ dốc.
talus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của talus: giọng Anh (UK) /ˈteɪləs/, giọng Mỹ (US) /ˈteɪləs/.