TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

screech

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/skɹiːt͡ʃ/ US/skɹiːt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

screech nghĩa là tiếng kêu thất thanh, tiếng thét, kêu thét lên, rít lên.

Nghĩa của screech

Danh từ

  1. Tiếng kêu thất thanh, tiếng thét, tiếng rít.

Động từ

  1. Kêu thét lên, rít lên.

Dạng từ của screech

Số nhiềuscreeches
Ngôi thứ ba số ítscreeches
Hiện tại phân từ (-ing)screeching
Quá khứ phân từscreeched
Quá khứscreeched

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với screech

Đồng nghĩa

Họ từ của screech

Câu hỏi thường gặp

screech nghĩa là gì?

screech (danh từ, động từ) nghĩa là tiếng kêu thất thanh, tiếng thét, kêu thét lên, rít lên.

screech phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của screech: giọng Anh (UK) /skɹiːt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /skɹiːt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.