screech
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/skɹiːt͡ʃ/
US/skɹiːt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
screech nghĩa là tiếng kêu thất thanh, tiếng thét, kêu thét lên, rít lên.
Nghĩa của screech
Danh từ
- Tiếng kêu thất thanh, tiếng thét, tiếng rít.
Động từ
- Kêu thét lên, rít lên.
Dạng từ của screech
| Số nhiều | screeches |
| Ngôi thứ ba số ít | screeches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | screeching |
| Quá khứ phân từ | screeched |
| Quá khứ | screeched |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với screech
Đồng nghĩa
Họ từ của screech
Câu hỏi thường gặp
screech nghĩa là gì?
screech (danh từ, động từ) nghĩa là tiếng kêu thất thanh, tiếng thét, kêu thét lên, rít lên.
screech phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của screech: giọng Anh (UK) /skɹiːt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /skɹiːt͡ʃ/.