screening
UK/ˈskɹiːnɪŋ/
US/ˈskɹiːnɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
screening nghĩa là Sự chiếu một bộ phim (một chương trình).
Nghĩa của screening
Danh từ
- Sự chiếu một bộ phim (một chương trình).
Dạng từ của screening
| Số nhiều | screenings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với screening
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với screening
- screening hypothesis — Giả thiết sàng lọc.
Câu hỏi thường gặp
screening nghĩa là gì?
screening (danh từ) nghĩa là Sự chiếu một bộ phim (một chương trình).
screening phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của screening: giọng Anh (UK) /ˈskɹiːnɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈskɹiːnɪŋ/.