TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

screening hypothesis

US/ hɑɪ.ˈpɑː.θə.səs/ giọng máy của trình duyệt

screening hypothesis nghĩa là giả thiết sàng lọc.

Nghĩa của screening hypothesis

Danh từ

  1. Kinh tế học Giả thiết sàng lọc.

Câu hỏi thường gặp

screening hypothesis nghĩa là gì?

screening hypothesis (danh từ) nghĩa là giả thiết sàng lọc.

screening hypothesis phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của screening hypothesis: giọng Mỹ (US) / hɑɪ.ˈpɑː.θə.səs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.