screenplay
Cấp độ C1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈskɹiːnˌpleɪ/
giọng máy của trình duyệt
screenplay nghĩa là kịch bản phim, kịch bản.
Nghĩa của screenplay
Danh từ
- Kịch bản phim.
Dạng từ của screenplay
| Số nhiều | screenplays |
| Ngôi thứ ba số ít | screenplays |
| Hiện tại phân từ (-ing) | screenplaying |
| Quá khứ phân từ | screenplayed |
| Quá khứ | screenplayed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với screenplay
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
screenplay nghĩa là gì?
screenplay (danh từ) nghĩa là kịch bản phim, kịch bản.
screenplay phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của screenplay: giọng Mỹ (US) /ˈskɹiːnˌpleɪ/.