TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

screenplay

Cấp độ C1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈskɹiːnˌpleɪ/ giọng máy của trình duyệt

screenplay nghĩa là kịch bản phim, kịch bản.

Nghĩa của screenplay

Danh từ

  1. Kịch bản phim.

Dạng từ của screenplay

Số nhiềuscreenplays
Ngôi thứ ba số ítscreenplays
Hiện tại phân từ (-ing)screenplaying
Quá khứ phân từscreenplayed
Quá khứscreenplayed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với screenplay

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

screenplay nghĩa là gì?

screenplay (danh từ) nghĩa là kịch bản phim, kịch bản.

screenplay phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của screenplay: giọng Mỹ (US) /ˈskɹiːnˌpleɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.