TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

screensaver

UK/ˈskɹiːnˌseɪ.və(ɹ)/ US/ˈskɹiːnˌseɪ.və(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

screensaver nghĩa là trình bảo vệ màn hình.

Nghĩa của screensaver

Danh từ

  1. Trong giao diện đồ họa trên máy tính. Hình ảnh, thường có màu tối và di động, hiện ra trên màn hình, sau một thời gian người dùng máy không tương tác với máy nữa. Mục đích là tránh việc các điểm ảnh riêng biệt bị phát sáng quá lâu so với các điểm ảnh khác (do hình ảnh di động thay cho hình ảnh tĩnh bình thường khi không có tương tác của người dùng), tiết kiệm năng lượng nuôi màn hình (do có màu tối hơn bình thường), có thể hỗ trợ việc tránh kẻ lạ nhòm ngó máy tính khi người dùng tạm đi vắng (đặc biệt là với chức năng khóa bằng mật mã) và giúp người dùng thư giãn (với các hình ảnh có mức độ sán
  2. Trong phần mềm trên máy tính. Phần mềm tạo ra các hình ảnh trên.

Dạng từ của screensaver

Số nhiềuscreensavers

Nguồn gốc từ screensaver

Có gốc từ sự kết hợp của hai từ tiếng Anh screen (màn hình) và save (tiết kiệm, cứu thoát).

Câu hỏi thường gặp

screensaver nghĩa là gì?

screensaver (danh từ) nghĩa là trình bảo vệ màn hình.

screensaver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của screensaver: giọng Anh (UK) /ˈskɹiːnˌseɪ.və(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈskɹiːnˌseɪ.və(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.