screenshot
UK/ˈskriːn.ʃɒt/
US/ˈskriːn.ʃɑt/
giọng máy của trình duyệt
screenshot nghĩa là ảnh chụp màn hình, hình chụp màn hình, chụp màn hình.
Nghĩa của screenshot
Danh từ
- Ảnh chụp màn hình, hình chụp màn hình.
Động từ
- Chụp màn hình.
Dạng từ của screenshot
| Số nhiều | screenshots |
| Ngôi thứ ba số ít | screenshots |
| Hiện tại phân từ (-ing) | screenshotting |
| Quá khứ phân từ | screenshotted |
| Quá khứ | screenshotted |
Câu hỏi thường gặp
screenshot nghĩa là gì?
screenshot (danh từ, động từ) nghĩa là ảnh chụp màn hình, hình chụp màn hình, chụp màn hình.
screenshot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của screenshot: giọng Anh (UK) /ˈskriːn.ʃɒt/, giọng Mỹ (US) /ˈskriːn.ʃɑt/.