TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

screeve

UK/skɹiːv/ US/skɹiːv/ giọng máy của trình duyệt

screeve nghĩa là Là hoạ sĩ vỉa hè.

Nghĩa của screeve

Nội động từ

  1. Từ lóng Là hoạ sĩ vỉa hè.

Dạng từ của screeve

Ngôi thứ ba số ítscreeves
Hiện tại phân từ (-ing)screeving
Quá khứ phân từscreeved
Quá khứscreeved
Số nhiềuscreeves

Câu hỏi thường gặp

screeve nghĩa là gì?

screeve (nội động từ) nghĩa là Là hoạ sĩ vỉa hè.

screeve phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của screeve: giọng Anh (UK) /skɹiːv/, giọng Mỹ (US) /skɹiːv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.