TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

screw

Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈskɹuː/ US/ˈskɹu/ giọng máy của trình duyệt

screw nghĩa là đinh vít, đinh ốc, chân vịt, cánh quạt.

Nghĩa của screw

Danh từ

  1. Đinh vít, đinh ốc.
  2. Chân vịt (tàu thuỷ), cánh quạt (máy bay)
  3. Tàu có chân vịt.
  4. Sự siết con vít.
    • give it another screwsiết thêm một ít nữa
  5. Người bủn xỉn, người keo cú; người bòn rút.
  6. lóng Tiền lương.
  7. Gói nhỏ (thuốc lá, chè...).
  8. Ngựa ốm, ngựa hom hem kiệt sức.
  9. Mỹ, lóng Cai ngục.

Động từ

  1. Bắt vít, bắt vào bằng vít; vít chặt cửa.
    • to screw someone upvít chặt cửa không cho ai ra
  2. Siết vít, vặn vít, ky cóp.
  3. + out of Bòn rút, bóp nặn (tiền); ép cho được (sự đồng ý).
    • to screw the truth out of someonebắt ép ai phải nói sự thật
  4. Cau (mặt), nheo (mắt), mím (môi).
    • to screw up one's eyesnheo mắt
    • to screw up one's lipsmím môi
  5. lóng Lên dây cót.
  6. Xoáy (vít).
    • to screw to the rightxoáy sang bên phải

Dạng từ của screw

Số nhiềuscrews
Ngôi thứ ba số ítscrews
Hiện tại phân từ (-ing)screwing
Quá khứscrewed
Quá khứ phân từscrewed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với screw

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của screw

Cụm từ, thành ngữ với screw

  • to have a screw loose — Gàn dở.
  • to put the screw on — Gây sức ép.
  • screw off — Rời đi đâu.

Câu ví dụ với screw

  • To loosen a screw, turn it to the left. Vặn sang trái để xoay cái ốc vít ra.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

screw nghĩa là gì?

screw (danh từ, động từ) nghĩa là đinh vít, đinh ốc, chân vịt, cánh quạt.

screw phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của screw: giọng Anh (UK) /ˈskɹuː/, giọng Mỹ (US) /ˈskɹu/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.