screw
Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈskɹuː/
US/ˈskɹu/
giọng máy của trình duyệt
screw nghĩa là đinh vít, đinh ốc, chân vịt, cánh quạt.
Nghĩa của screw
Danh từ
- Đinh vít, đinh ốc.
- Chân vịt (tàu thuỷ), cánh quạt (máy bay)
- Tàu có chân vịt.
- Sự siết con vít.
- give it another screwsiết thêm một ít nữa
- Người bủn xỉn, người keo cú; người bòn rút.
- lóng Tiền lương.
- Gói nhỏ (thuốc lá, chè...).
- Ngựa ốm, ngựa hom hem kiệt sức.
- Mỹ, lóng Cai ngục.
Động từ
- Bắt vít, bắt vào bằng vít; vít chặt cửa.
- to screw someone upvít chặt cửa không cho ai ra
- Siết vít, vặn vít, ky cóp.
- + out of Bòn rút, bóp nặn (tiền); ép cho được (sự đồng ý).
- to screw the truth out of someonebắt ép ai phải nói sự thật
- Cau (mặt), nheo (mắt), mím (môi).
- to screw up one's eyesnheo mắt
- to screw up one's lipsmím môi
- lóng Lên dây cót.
- Xoáy (vít).
- to screw to the rightxoáy sang bên phải
Dạng từ của screw
| Số nhiều | screws |
| Ngôi thứ ba số ít | screws |
| Hiện tại phân từ (-ing) | screwing |
| Quá khứ | screwed |
| Quá khứ phân từ | screwed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với screw
Đồng nghĩa
screw-propellerscrew-steameraffixassembleassociateattachbindclaspclinchcombineconglomerateconglutinateconjoinconnectconstruct
Trái nghĩa
Họ từ của screw
Cụm từ, thành ngữ với screw
- to have a screw loose — Gàn dở.
- to put the screw on — Gây sức ép.
- screw off — Rời đi đâu.
Câu ví dụ với screw
- To loosen a screw, turn it to the left. Vặn sang trái để xoay cái ốc vít ra.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
screw nghĩa là gì?
screw (danh từ, động từ) nghĩa là đinh vít, đinh ốc, chân vịt, cánh quạt.
screw phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của screw: giọng Anh (UK) /ˈskɹuː/, giọng Mỹ (US) /ˈskɹu/.