TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

screwball

UK/ˈskɹuːbɔːl/ US/ˈskɹuːbɔːl/ giọng máy của trình duyệt

screwball nghĩa là mỹ thgt gàn, lập dị, người lập dị, người điên.

Nghĩa của screwball

Tính từ

  1. Mỹ thgt gàn, lập dị, điên.

Danh từ

  1. Mỹ thgt người gàn dở, người lập dị, người điên.
  2. Thể quả bóng xoáy (bóng chày).

Dạng từ của screwball

Số nhiềuscrewballs
So sánh hơnmore screwball
So sánh nhấtmost screwball

Câu hỏi thường gặp

screwball nghĩa là gì?

screwball (tính từ, danh từ) nghĩa là mỹ thgt gàn, lập dị, người lập dị, người điên.

screwball phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của screwball: giọng Anh (UK) /ˈskɹuːbɔːl/, giọng Mỹ (US) /ˈskɹuːbɔːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.