screwball
UK/ˈskɹuːbɔːl/
US/ˈskɹuːbɔːl/
giọng máy của trình duyệt
screwball nghĩa là mỹ thgt gàn, lập dị, người lập dị, người điên.
Nghĩa của screwball
Tính từ
- Mỹ thgt gàn, lập dị, điên.
Danh từ
- Mỹ thgt người gàn dở, người lập dị, người điên.
- Thể quả bóng xoáy (bóng chày).
Dạng từ của screwball
| Số nhiều | screwballs |
| So sánh hơn | more screwball |
| So sánh nhất | most screwball |
Câu hỏi thường gặp
screwball nghĩa là gì?
screwball (tính từ, danh từ) nghĩa là mỹ thgt gàn, lập dị, người lập dị, người điên.
screwball phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của screwball: giọng Anh (UK) /ˈskɹuːbɔːl/, giọng Mỹ (US) /ˈskɹuːbɔːl/.