TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scrimmage

UK/ˈskɹɪmɪd͡ʒ/ US/ˈskɹɪməd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

scrimmage nghĩa là cuộc ẩu đả, sự cãi lộn, ẩu đả, cãi lộn.

Nghĩa của scrimmage

Danh từ

  1. Cuộc ẩu đả; sự cãi lộn, sự tranh cướp.
  2. Thể dục, thể thao Sự túm lại để tranh bóng ở dưới đất (của cả hàng tiền đạo) (bóng bầu dục) ((cũng) scrummage).

Động từ

  1. Ẩu đả; cãi lộn, tranh cướp.

Dạng từ của scrimmage

Số nhiềuscrimmages
Ngôi thứ ba số ítscrimmages
Hiện tại phân từ (-ing)scrimmaging
Quá khứ phân từscrimmaged
Quá khứscrimmaged

Câu hỏi thường gặp

scrimmage nghĩa là gì?

scrimmage (danh từ, động từ) nghĩa là cuộc ẩu đả, sự cãi lộn, ẩu đả, cãi lộn.

scrimmage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scrimmage: giọng Anh (UK) /ˈskɹɪmɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈskɹɪməd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.