scrimmage
UK/ˈskɹɪmɪd͡ʒ/
US/ˈskɹɪməd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
scrimmage nghĩa là cuộc ẩu đả, sự cãi lộn, ẩu đả, cãi lộn.
Nghĩa của scrimmage
Danh từ
- Cuộc ẩu đả; sự cãi lộn, sự tranh cướp.
- Thể dục, thể thao Sự túm lại để tranh bóng ở dưới đất (của cả hàng tiền đạo) (bóng bầu dục) ((cũng) scrummage).
Động từ
- Ẩu đả; cãi lộn, tranh cướp.
Dạng từ của scrimmage
| Số nhiều | scrimmages |
| Ngôi thứ ba số ít | scrimmages |
| Hiện tại phân từ (-ing) | scrimmaging |
| Quá khứ phân từ | scrimmaged |
| Quá khứ | scrimmaged |
Câu hỏi thường gặp
scrimmage nghĩa là gì?
scrimmage (danh từ, động từ) nghĩa là cuộc ẩu đả, sự cãi lộn, ẩu đả, cãi lộn.
scrimmage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scrimmage: giọng Anh (UK) /ˈskɹɪmɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈskɹɪməd͡ʒ/.