scriptural
UK/ˈskɹɪp.t͡ʃəɹəl/
US/ˈskɹɪp.t͡ʃəɹəl/
giọng máy của trình duyệt
scriptural nghĩa là dựa vào kinh thánh, kinh thánh, lấy ở kinh thánh.
Nghĩa của scriptural
Tính từ
- Dựa vào kinh thánh; phù hợp với kinh thánh; (thuộc) kinh thánh.
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Của kinh thánh, lấy ở kinh thánh.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scriptural
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
scriptural nghĩa là gì?
scriptural (tính từ) nghĩa là dựa vào kinh thánh, kinh thánh, lấy ở kinh thánh.
scriptural phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scriptural: giọng Anh (UK) /ˈskɹɪp.t͡ʃəɹəl/, giọng Mỹ (US) /ˈskɹɪp.t͡ʃəɹəl/.