TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scrounging

US/ˈskrɑʊnd.ʒiɳ/ giọng máy của trình duyệt

scrounging nghĩa là khắc bạc, biển lận.

Nghĩa của scrounging

Tính từ

  1. Khắc bạc.
  2. Biển lận.

Dạng từ của scrounging

Số nhiềuscroungings

Câu hỏi thường gặp

scrounging nghĩa là gì?

scrounging (tính từ) nghĩa là khắc bạc, biển lận.

scrounging phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scrounging: giọng Mỹ (US) /ˈskrɑʊnd.ʒiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.