scrounging
US/ˈskrɑʊnd.ʒiɳ/
giọng máy của trình duyệt
scrounging nghĩa là khắc bạc, biển lận.
Nghĩa của scrounging
Tính từ
- Khắc bạc.
- Biển lận.
Dạng từ của scrounging
| Số nhiều | scroungings |
Câu hỏi thường gặp
scrounging nghĩa là gì?
scrounging (tính từ) nghĩa là khắc bạc, biển lận.
scrounging phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scrounging: giọng Mỹ (US) /ˈskrɑʊnd.ʒiɳ/.