TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scrounger

US/ˈskrɑʊnd.ʒɜː/ giọng máy của trình duyệt

scrounger nghĩa là kẻ ăn cắp, người xoáy, kẻ ăn xin.

Nghĩa của scrounger

Danh từ

  1. Từ lóng Kẻ ăn cắp, người xoáy.
  2. Kẻ ăn xin.

Dạng từ của scrounger

Số nhiềuscroungers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scrounger

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

scrounger nghĩa là gì?

scrounger (danh từ) nghĩa là kẻ ăn cắp, người xoáy, kẻ ăn xin.

scrounger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scrounger: giọng Mỹ (US) /ˈskrɑʊnd.ʒɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.