scrub
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/skɹʌb/
US/skɹʌb/
giọng máy của trình duyệt
scrub nghĩa là bụi cây, bụi rậm, bàn chải mòn, có ria ngắn.
Nghĩa của scrub
Danh từ
- Bụi cây, bụi rậm; nơi có bụi cây, nơi có bụi rậm.
- Bàn chải mòn, có ria ngắn.
- Người còi, con vật còi, cây còi; người tầm thường, vật vô giá trị.
- Thể dục, thể thao Đấu thủ loại kém, đấu thủ không được vào chính thức; (số nhiều) đội gồm toàn đấu thủ loại kém; đội gồm toàn đấu thủ tạp nham.
Động từ
- Lau, chùi, cọ.
- Lọc hơi đốt.
- Từ lóng Bỏ đi, huỷ bỏ.
Dạng từ của scrub
| So sánh hơn | more scrub |
| So sánh nhất | most scrub |
| Số nhiều | scrubs |
| Ngôi thứ ba số ít | scrubs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | scrubbing |
| Quá khứ phân từ | scrubbed |
| Quá khứ | scrubbed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scrub
Đồng nghĩa
Họ từ của scrub
Câu ví dụ với scrub
- Tom scrubbed his feet. Tom cọ rửa chân.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
scrub nghĩa là gì?
scrub (danh từ, động từ) nghĩa là bụi cây, bụi rậm, bàn chải mòn, có ria ngắn.
scrub phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scrub: giọng Anh (UK) /skɹʌb/, giọng Mỹ (US) /skɹʌb/.