TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scrub

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/skɹʌb/ US/skɹʌb/ giọng máy của trình duyệt

scrub nghĩa là bụi cây, bụi rậm, bàn chải mòn, có ria ngắn.

Nghĩa của scrub

Danh từ

  1. Bụi cây, bụi rậm; nơi có bụi cây, nơi có bụi rậm.
  2. Bàn chải mòn, có ria ngắn.
  3. Người còi, con vật còi, cây còi; người tầm thường, vật vô giá trị.
  4. Thể dục, thể thao Đấu thủ loại kém, đấu thủ không được vào chính thức; (số nhiều) đội gồm toàn đấu thủ loại kém; đội gồm toàn đấu thủ tạp nham.

Động từ

  1. Lau, chùi, cọ.
  2. Lọc hơi đốt.
  3. Từ lóng Bỏ đi, huỷ bỏ.

Dạng từ của scrub

So sánh hơnmore scrub
So sánh nhấtmost scrub
Số nhiềuscrubs
Ngôi thứ ba số ítscrubs
Hiện tại phân từ (-ing)scrubbing
Quá khứ phân từscrubbed
Quá khứscrubbed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scrub

Đồng nghĩa

Họ từ của scrub

Câu ví dụ với scrub

  • Tom scrubbed his feet. Tom cọ rửa chân.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

scrub nghĩa là gì?

scrub (danh từ, động từ) nghĩa là bụi cây, bụi rậm, bàn chải mòn, có ria ngắn.

scrub phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scrub: giọng Anh (UK) /skɹʌb/, giọng Mỹ (US) /skɹʌb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.