scrutator
giọng máy của trình duyệt
scrutator nghĩa là người dò xét, người thăm dò, người kiểm phiếu.
Nghĩa của scrutator
Danh từ
- Người dò xét, người thăm dò.
- Người kiểm phiếu.
Dạng từ của scrutator
| Số nhiều | scrutators |
Câu hỏi thường gặp
scrutator nghĩa là gì?
scrutator (danh từ) nghĩa là người dò xét, người thăm dò, người kiểm phiếu.