TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scud

UK/skʌd/ US/skʌd/ giọng máy của trình duyệt

scud nghĩa là sự chạy thẳng, sự bay thẳng, máy bay, chạy thẳng.

Nghĩa của scud

Danh từ

  1. Sự chạy thẳng, sự bay thẳng.
  2. Máy bay.

Nội động từ

  1. Chạy thẳng, bay thẳng; lướt.
  2. Hàng hải Chạy theo chiều gió.

Dạng từ của scud

So sánh hơnmore scud
So sánh nhấtmost scud
Ngôi thứ ba số ítscuds
Hiện tại phân từ (-ing)scudding
Quá khứ phân từscudded
Quá khứscudded
Số nhiềuscuds

Câu hỏi thường gặp

scud nghĩa là gì?

scud (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự chạy thẳng, sự bay thẳng, máy bay, chạy thẳng.

scud phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scud: giọng Anh (UK) /skʌd/, giọng Mỹ (US) /skʌd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.