TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scudding

US/ˈskəd.diɳ/ giọng máy của trình duyệt

scudding nghĩa là Sự cạo sạch mặt da (trước khi thuộc).

Nghĩa của scudding

Danh từ

  1. Sự cạo sạch mặt da (trước khi thuộc).

Dạng từ của scudding

Số nhiềuscuddings

Câu hỏi thường gặp

scudding nghĩa là gì?

scudding (danh từ) nghĩa là Sự cạo sạch mặt da (trước khi thuộc).

scudding phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scudding: giọng Mỹ (US) /ˈskəd.diɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.