scudding
US/ˈskəd.diɳ/
giọng máy của trình duyệt
scudding nghĩa là Sự cạo sạch mặt da (trước khi thuộc).
Nghĩa của scudding
Danh từ
- Sự cạo sạch mặt da (trước khi thuộc).
Dạng từ của scudding
| Số nhiều | scuddings |
Câu hỏi thường gặp
scudding nghĩa là gì?
scudding (danh từ) nghĩa là Sự cạo sạch mặt da (trước khi thuộc).
scudding phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scudding: giọng Mỹ (US) /ˈskəd.diɳ/.