TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scuff

UK/skʌf/ US/skʌf/ giọng máy của trình duyệt

scuff nghĩa là chỗ trầy da, chỗ xơ ra, cào bằng chân, làm trầy.

Nghĩa của scuff

Danh từ

  1. Như Scruff.
  2. Chỗ trầy da, chỗ xơ ra.
  3. Sự kéo lê chân; tiếng chân kéo lê.
  4. Dép không đế (đi trong nhà).

Ngoại động từ

  1. Cào (đất...) bằng chân.
  2. Làm trầy (da...), làm xơ ra.
  3. Chạm nhẹ, lướt nhẹ phải (cái gì khi đi qua).
  4. Kéo lê (chân).
  5. Làm mòn (giày) vì đi kéo lê chân.

Nội động từ

  1. Đi lê chân, kéo lê chân.

Dạng từ của scuff

Ngôi thứ ba số ítscuffs
Hiện tại phân từ (-ing)scuffing
Quá khứ phân từscuffed
Quá khứscuffed
Số nhiềuscuffs

Họ từ của scuff

Câu hỏi thường gặp

scuff nghĩa là gì?

scuff (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chỗ trầy da, chỗ xơ ra, cào bằng chân, làm trầy.

scuff phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scuff: giọng Anh (UK) /skʌf/, giọng Mỹ (US) /skʌf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.