TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scull

UK/skʌl/ US/skʌl/ giọng máy của trình duyệt

scull nghĩa là chèo, lái thuyền.

Nghĩa của scull

Động từ

  1. Chèo thuyền bằng chèo đôi; chèo (thuyền).
  2. Lái thuyền bằng chèo lái; lái thuyền.

Dạng từ của scull

Số nhiềusculls
Ngôi thứ ba số ítsculls
Hiện tại phân từ (-ing)sculling
Quá khứ phân từsculled
Quá khứsculled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scull

Đồng nghĩa

Họ từ của scull

Câu hỏi thường gặp

scull nghĩa là gì?

scull (động từ) nghĩa là chèo, lái thuyền.

scull phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scull: giọng Anh (UK) /skʌl/, giọng Mỹ (US) /skʌl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.