TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chug

UK/t͡ʃʌɡ/ US/t͡ʃʌɡ/ giọng máy của trình duyệt

chug nghĩa là tiếng bình bịch.

Nghĩa của chug

Danh từ

  1. Tiếng bình bịch (của máy nổ).

Nội động từ

  1. Phát ra tiếng bình bịch.

Dạng từ của chug

Số nhiềuchugs
Ngôi thứ ba số ítchugs
Hiện tại phân từ (-ing)chugging
Quá khứ phân từchugged
Quá khứchugged

Họ từ của chug

Câu ví dụ với chug

  • Don't make fun of her. She just chugged three bottles of beer. Đừng trêu cô ấy. Cô ấy vừa tu cạn ba chai bia đấy.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

chug nghĩa là gì?

chug (danh từ, nội động từ) nghĩa là tiếng bình bịch.

chug phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chug: giọng Anh (UK) /t͡ʃʌɡ/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃʌɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.