chug
UK/t͡ʃʌɡ/
US/t͡ʃʌɡ/
giọng máy của trình duyệt
chug nghĩa là tiếng bình bịch.
Nghĩa của chug
Danh từ
- Tiếng bình bịch (của máy nổ).
Nội động từ
- Phát ra tiếng bình bịch.
Dạng từ của chug
| Số nhiều | chugs |
| Ngôi thứ ba số ít | chugs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | chugging |
| Quá khứ phân từ | chugged |
| Quá khứ | chugged |
Họ từ của chug
Câu ví dụ với chug
- Don't make fun of her. She just chugged three bottles of beer. Đừng trêu cô ấy. Cô ấy vừa tu cạn ba chai bia đấy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
chug nghĩa là gì?
chug (danh từ, nội động từ) nghĩa là tiếng bình bịch.
chug phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chug: giọng Anh (UK) /t͡ʃʌɡ/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃʌɡ/.