TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sculler

US/ˈskə.lɜː/ giọng máy của trình duyệt

sculler nghĩa là người chèo đôi, người chèo lái.

Nghĩa của sculler

Danh từ

  1. Người chèo đôi.
  2. Người chèo lái.
  3. Thuyền có chèo đôi.

Dạng từ của sculler

Số nhiềuscullers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sculler

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sculler nghĩa là gì?

sculler (danh từ) nghĩa là người chèo đôi, người chèo lái.

sculler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sculler: giọng Mỹ (US) /ˈskə.lɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.