sculler
US/ˈskə.lɜː/
giọng máy của trình duyệt
sculler nghĩa là người chèo đôi, người chèo lái.
Nghĩa của sculler
Danh từ
- Người chèo đôi.
- Người chèo lái.
- Thuyền có chèo đôi.
Dạng từ của sculler
| Số nhiều | scullers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sculler
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sculler nghĩa là gì?
sculler (danh từ) nghĩa là người chèo đôi, người chèo lái.
sculler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sculler: giọng Mỹ (US) /ˈskə.lɜː/.