TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sculptor

US/ˈskʌlptɚ/ giọng máy của trình duyệt

sculptor nghĩa là nhà điêu khắc, thợ chạm.

Nghĩa của sculptor

Danh từ

  1. Nhà điêu khắc; thợ chạm.

Dạng từ của sculptor

Số nhiềusculptors

Nguồn gốc từ sculptor

tương đương từ.

Câu hỏi thường gặp

sculptor nghĩa là gì?

sculptor (danh từ) nghĩa là nhà điêu khắc, thợ chạm.

sculptor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sculptor: giọng Mỹ (US) /ˈskʌlptɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.