sculptural
US/ˈskʌlpt͡ʃɚɹəl/
giọng máy của trình duyệt
sculptural nghĩa là thuật điêu khắc, thuật chạm trổ.
Nghĩa của sculptural
Tính từ
- Thuộc Thuật điêu khắc, (thuộc) thuật chạm trổ.
Dạng từ của sculptural
| So sánh hơn | more sculptural |
| So sánh nhất | most sculptural |
Câu hỏi thường gặp
sculptural nghĩa là gì?
sculptural (tính từ) nghĩa là thuật điêu khắc, thuật chạm trổ.
sculptural phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sculptural: giọng Mỹ (US) /ˈskʌlpt͡ʃɚɹəl/.