TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sculpture

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈskʌlptj(ʊ)ə/ US/ˈskʌlpt͡ʃɚ/ giọng máy của trình duyệt

sculpture nghĩa là thuật điêu khắc, thuật chạm trổ, công trình điêu khắc, điêu khắc.

Nghĩa của sculpture

Danh từ

  1. Thuật điêu khắc, thuật chạm trổ.
  2. Công trình điêu khắc.
  3. Sinh vật học Đường vân, nét chạm (trên vỏ sò...).

Động từ

  1. Điêu khắc, chạm trổ; trang trí bằng điêu khắc.
  2. Là nhà điêu khắc.
  3. Sinh vật học (động tính từ quá khứ) có nét chạm (vỏ sò...).

Dạng từ của sculpture

Số nhiềusculptures
Ngôi thứ ba số ítsculptures
Hiện tại phân từ (-ing)sculpturing
Quá khứ phân từsculptured
Quá khứsculptured

Họ từ của sculpture

Câu hỏi thường gặp

sculpture nghĩa là gì?

sculpture (danh từ, động từ) nghĩa là thuật điêu khắc, thuật chạm trổ, công trình điêu khắc, điêu khắc.

sculpture phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sculpture: giọng Anh (UK) /ˈskʌlptj(ʊ)ə/, giọng Mỹ (US) /ˈskʌlpt͡ʃɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.