sculpture
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈskʌlptj(ʊ)ə/
US/ˈskʌlpt͡ʃɚ/
giọng máy của trình duyệt
sculpture nghĩa là thuật điêu khắc, thuật chạm trổ, công trình điêu khắc, điêu khắc.
Nghĩa của sculpture
Danh từ
- Thuật điêu khắc, thuật chạm trổ.
- Công trình điêu khắc.
- Sinh vật học Đường vân, nét chạm (trên vỏ sò...).
Động từ
- Điêu khắc, chạm trổ; trang trí bằng điêu khắc.
- Là nhà điêu khắc.
- Sinh vật học (động tính từ quá khứ) có nét chạm (vỏ sò...).
Dạng từ của sculpture
| Số nhiều | sculptures |
| Ngôi thứ ba số ít | sculptures |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sculpturing |
| Quá khứ phân từ | sculptured |
| Quá khứ | sculptured |
Họ từ của sculpture
Câu hỏi thường gặp
sculpture nghĩa là gì?
sculpture (danh từ, động từ) nghĩa là thuật điêu khắc, thuật chạm trổ, công trình điêu khắc, điêu khắc.
sculpture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sculpture: giọng Anh (UK) /ˈskʌlptj(ʊ)ə/, giọng Mỹ (US) /ˈskʌlpt͡ʃɚ/.