TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scamper

UK/ˈskæmpə/ US/ˈskæmpɚ/ giọng máy của trình duyệt

scamper nghĩa là sự chạy vụt, sự đi lướt qua, sự đọc lướt qua, chạy vụt.

Nghĩa của scamper

Danh từ

  1. Sự chạy vụt; sự phi ngựa đi chơi.
  2. Sự đi lướt qua, sự đọc lướt qua; sự cưỡi ngựa xem hoa.
    • to take a scamper through Dickensđọc lướt qua những tác phẩm của Đích-ken

Nội động từ

  1. Chạy vụt; chạy nhốn nháo, chạy tung tăng.
    • to scamper away (off)chạy trốn, chạy vắt chân lên cổ
  2. + through Đi lướt qua (nơi nào); đọc lướt qua (một quyển sách).

Dạng từ của scamper

Số nhiềuscampers
Ngôi thứ ba số ítscampers
Hiện tại phân từ (-ing)scampering
Quá khứ phân từscampered
Quá khứscampered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scamper

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

scamper nghĩa là gì?

scamper (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự chạy vụt, sự đi lướt qua, sự đọc lướt qua, chạy vụt.

scamper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scamper: giọng Anh (UK) /ˈskæmpə/, giọng Mỹ (US) /ˈskæmpɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.