scuta
giọng máy của trình duyệt
scuta nghĩa là cái mộc, cái khiên, xương bánh chè.
Nghĩa của scuta
Danh từ
- Sử học Cái mộc, cái khiên.
- Giải phẫu Xương bánh chè.
- Động vật học Mai rùa.
Dạng từ của scuta
| Số nhiều | scutae |
Câu hỏi thường gặp
scuta nghĩa là gì?
scuta (danh từ) nghĩa là cái mộc, cái khiên, xương bánh chè.