TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scuta

giọng máy của trình duyệt

scuta nghĩa là cái mộc, cái khiên, xương bánh chè.

Nghĩa của scuta

Danh từ

  1. Sử học Cái mộc, cái khiên.
  2. Giải phẫu Xương bánh chè.
  3. Động vật học Mai rùa.

Dạng từ của scuta

Số nhiềuscutae

Câu hỏi thường gặp

scuta nghĩa là gì?

scuta (danh từ) nghĩa là cái mộc, cái khiên, xương bánh chè.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.