TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scutcheon

UK/ˈskʌtʃ(ə)n/ giọng máy của trình duyệt

scutcheon nghĩa là miếng viền lỗ khoá.

Nghĩa của scutcheon

Danh từ

  1. Như Escucheon.
  2. Miếng viền lỗ khoá.
  3. Biển (để khắc tên).

Dạng từ của scutcheon

Số nhiềuscutcheons

Câu hỏi thường gặp

scutcheon nghĩa là gì?

scutcheon (danh từ) nghĩa là miếng viền lỗ khoá.

scutcheon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scutcheon: giọng Anh (UK) /ˈskʌtʃ(ə)n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.