TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scuttle-butt

US/ˈskə.tᵊl.ˈbət/ giọng máy của trình duyệt

scuttle-butt nghĩa là vòi uống nước.

Nghĩa của scuttle-butt

Danh từ

  1. Thùng đựng nước ngọt (trên boong tàu) (như) scuttle-cask.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Vòi uống nước (trên boong tàu).
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) lời đồn.

Câu hỏi thường gặp

scuttle-butt nghĩa là gì?

scuttle-butt (danh từ) nghĩa là vòi uống nước.

scuttle-butt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scuttle-butt: giọng Mỹ (US) /ˈskə.tᵊl.ˈbət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.