scuttle-butt
US/ˈskə.tᵊl.ˈbət/
giọng máy của trình duyệt
scuttle-butt nghĩa là vòi uống nước.
Nghĩa của scuttle-butt
Danh từ
- Thùng đựng nước ngọt (trên boong tàu) (như) scuttle-cask.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Vòi uống nước (trên boong tàu).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) lời đồn.
Câu hỏi thường gặp
scuttle-butt nghĩa là gì?
scuttle-butt (danh từ) nghĩa là vòi uống nước.
scuttle-butt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scuttle-butt: giọng Mỹ (US) /ˈskə.tᵊl.ˈbət/.