scuttle-cask
US/ˈskə.tᵊl.ˈkæsk/
giọng máy của trình duyệt
scuttle-cask nghĩa là Thùng đựng nước ngọt (trên boong tàu) ((như) scuttle-butt).
Nghĩa của scuttle-cask
Danh từ
- Thùng đựng nước ngọt (trên boong tàu) ((như) scuttle-butt).
Câu hỏi thường gặp
scuttle-cask nghĩa là gì?
scuttle-cask (danh từ) nghĩa là Thùng đựng nước ngọt (trên boong tàu) ((như) scuttle-butt).
scuttle-cask phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scuttle-cask: giọng Mỹ (US) /ˈskə.tᵊl.ˈkæsk/.