TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scuttle-cask

US/ˈskə.tᵊl.ˈkæsk/ giọng máy của trình duyệt

scuttle-cask nghĩa là Thùng đựng nước ngọt (trên boong tàu) ((như) scuttle-butt).

Nghĩa của scuttle-cask

Danh từ

  1. Thùng đựng nước ngọt (trên boong tàu) ((như) scuttle-butt).

Câu hỏi thường gặp

scuttle-cask nghĩa là gì?

scuttle-cask (danh từ) nghĩa là Thùng đựng nước ngọt (trên boong tàu) ((như) scuttle-butt).

scuttle-cask phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scuttle-cask: giọng Mỹ (US) /ˈskə.tᵊl.ˈkæsk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.