TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scutum

UK/ˈskjuːtəm/ US/ˈskjuːtəm/ giọng máy của trình duyệt

scutum nghĩa là cái mộc, cái khiên, xương bánh chè.

Nghĩa của scutum

Danh từ

  1. Sử học Cái mộc, cái khiên.
  2. Giải phẫu Xương bánh chè.
  3. Động vật học Mai rùa.

Dạng từ của scutum

Số nhiềuscuta

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scutum

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

scutum nghĩa là gì?

scutum (danh từ) nghĩa là cái mộc, cái khiên, xương bánh chè.

scutum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scutum: giọng Anh (UK) /ˈskjuːtəm/, giọng Mỹ (US) /ˈskjuːtəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.