scutum
UK/ˈskjuːtəm/
US/ˈskjuːtəm/
giọng máy của trình duyệt
scutum nghĩa là cái mộc, cái khiên, xương bánh chè.
Nghĩa của scutum
Danh từ
- Sử học Cái mộc, cái khiên.
- Giải phẫu Xương bánh chè.
- Động vật học Mai rùa.
Dạng từ của scutum
| Số nhiều | scuta |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scutum
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
scutum nghĩa là gì?
scutum (danh từ) nghĩa là cái mộc, cái khiên, xương bánh chè.
scutum phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scutum: giọng Anh (UK) /ˈskjuːtəm/, giọng Mỹ (US) /ˈskjuːtəm/.