sea-cow
UK/ˈsiːˌkaʊ/
US/ˈsiːˌkaʊ/
giọng máy của trình duyệt
sea-cow nghĩa là lợn biển, cá nược, con moóc.
Nghĩa của sea-cow
Danh từ
- Động vật học Lợn biển; cá nược.
- Con moóc.
Dạng từ của sea-cow
| Số nhiều | sea cows |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sea-cow
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sea-cow nghĩa là gì?
sea-cow (danh từ) nghĩa là lợn biển, cá nược, con moóc.
sea-cow phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sea-cow: giọng Anh (UK) /ˈsiːˌkaʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈsiːˌkaʊ/.