TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sea-cow

UK/ˈsiːˌkaʊ/ US/ˈsiːˌkaʊ/ giọng máy của trình duyệt

sea-cow nghĩa là lợn biển, cá nược, con moóc.

Nghĩa của sea-cow

Danh từ

  1. Động vật học Lợn biển; cá nược.
  2. Con moóc.

Dạng từ của sea-cow

Số nhiềusea cows

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sea-cow

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sea-cow nghĩa là gì?

sea-cow (danh từ) nghĩa là lợn biển, cá nược, con moóc.

sea-cow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sea-cow: giọng Anh (UK) /ˈsiːˌkaʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈsiːˌkaʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.