TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sirenian

UK/saɪˈɹiːniən/ US/saɪˈɹiːniən/ giọng máy của trình duyệt

sirenian nghĩa là bộ lợn biển, lợn biển.

Nghĩa của sirenian

Tính từ

  1. Động vật học (thuộc) bộ lợn biển.

Danh từ

  1. Động vật học Lợn biển.

Dạng từ của sirenian

Số nhiềusirenians

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sirenian

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sirenian nghĩa là gì?

sirenian (tính từ, danh từ) nghĩa là bộ lợn biển, lợn biển.

sirenian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sirenian: giọng Anh (UK) /saɪˈɹiːniən/, giọng Mỹ (US) /saɪˈɹiːniən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.