sirenian
UK/saɪˈɹiːniən/
US/saɪˈɹiːniən/
giọng máy của trình duyệt
sirenian nghĩa là bộ lợn biển, lợn biển.
Nghĩa của sirenian
Tính từ
- Động vật học (thuộc) bộ lợn biển.
Danh từ
- Động vật học Lợn biển.
Dạng từ của sirenian
| Số nhiều | sirenians |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sirenian
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sirenian nghĩa là gì?
sirenian (tính từ, danh từ) nghĩa là bộ lợn biển, lợn biển.
sirenian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sirenian: giọng Anh (UK) /saɪˈɹiːniən/, giọng Mỹ (US) /saɪˈɹiːniən/.