TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sea-dog

US/ˈsi.ˈdɔɡ/ giọng máy của trình duyệt

sea-dog nghĩa là chó biển, cá nhám góc.

Nghĩa của sea-dog

Danh từ

  1. Động vật học Chó biển.
  2. Động vật học Cá nhám góc.
  3. Từ lóng Thuỷ thủ già, thuỷ thủ có nhiều kinh nghiệm.
  4. Ráng bão, mống bão.

Câu hỏi thường gặp

sea-dog nghĩa là gì?

sea-dog (danh từ) nghĩa là chó biển, cá nhám góc.

sea-dog phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sea-dog: giọng Mỹ (US) /ˈsi.ˈdɔɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.