TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sea-line

US/ˈsi.ˈlɑɪn/ giọng máy của trình duyệt

sea-line nghĩa là Đường chân trời ở biển.

Nghĩa của sea-line

Danh từ

  1. Đường chân trời ở biển.

Câu hỏi thường gặp

sea-line nghĩa là gì?

sea-line (danh từ) nghĩa là Đường chân trời ở biển.

sea-line phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sea-line: giọng Mỹ (US) /ˈsi.ˈlɑɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.