sea-lion
UK/ˈsiː ˈlaɪən/
US/ˈsiː ˈlaɪən/
giọng máy của trình duyệt
sea-lion nghĩa là sư tử biển.
Nghĩa của sea-lion
Danh từ
- Sư tử biển.
Dạng từ của sea-lion
| Số nhiều | sea lions |
Câu hỏi thường gặp
sea-lion nghĩa là gì?
sea-lion (danh từ) nghĩa là sư tử biển.
sea-lion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sea-lion: giọng Anh (UK) /ˈsiː ˈlaɪən/, giọng Mỹ (US) /ˈsiː ˈlaɪən/.