TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sea-lion

UK/ˈsiː ˈlaɪən/ US/ˈsiː ˈlaɪən/ giọng máy của trình duyệt

sea-lion nghĩa là sư tử biển.

Nghĩa của sea-lion

Danh từ

  1. Sư tử biển.

Dạng từ của sea-lion

Số nhiềusea lions

Câu hỏi thường gặp

sea-lion nghĩa là gì?

sea-lion (danh từ) nghĩa là sư tử biển.

sea-lion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sea-lion: giọng Anh (UK) /ˈsiː ˈlaɪən/, giọng Mỹ (US) /ˈsiː ˈlaɪən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.