TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sea-maid

US/ˈsi.ˌmeɪd/ giọng máy của trình duyệt

sea-maid nghĩa là nàng tiên cá, nữ thuỷ thần.

Nghĩa của sea-maid

Danh từ

  1. Thơ ca Nàng tiên cá, nữ thuỷ thần.

Câu hỏi thường gặp

sea-maid nghĩa là gì?

sea-maid (danh từ) nghĩa là nàng tiên cá, nữ thuỷ thần.

sea-maid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sea-maid: giọng Mỹ (US) /ˈsi.ˌmeɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.