TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sea-mark

US/ˈsi.ˈmɑːrk/ giọng máy của trình duyệt

sea-mark nghĩa là đèn biển, cột chuẩn, đích chuẩn.

Nghĩa của sea-mark

Danh từ

  1. Đèn biển.
  2. Cột chuẩn, đích chuẩn (làm chuẩn cho tàu bè ngoài biển).

Câu hỏi thường gặp

sea-mark nghĩa là gì?

sea-mark (danh từ) nghĩa là đèn biển, cột chuẩn, đích chuẩn.

sea-mark phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sea-mark: giọng Mỹ (US) /ˈsi.ˈmɑːrk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.