sea-way
US/ˈsi.ˈweɪ/
giọng máy của trình duyệt
sea-way nghĩa là Sự chảy tới con tàu.
Nghĩa của sea-way
Danh từ
- Sự chảy tới con tàu.
- Nơi tàu đậu ngoài biển.
- Đường biển.
- Đường thuỷ ra biển, đường thông ra biển.
- Biển khơi.
- Biển động.
Câu hỏi thường gặp
sea-way nghĩa là gì?
sea-way (danh từ) nghĩa là Sự chảy tới con tàu.
sea-way phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sea-way: giọng Mỹ (US) /ˈsi.ˈweɪ/.