TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sea-way

US/ˈsi.ˈweɪ/ giọng máy của trình duyệt

sea-way nghĩa là Sự chảy tới con tàu.

Nghĩa của sea-way

Danh từ

  1. Sự chảy tới con tàu.
  2. Nơi tàu đậu ngoài biển.
  3. Đường biển.
  4. Đường thuỷ ra biển, đường thông ra biển.
  5. Biển khơi.
  6. Biển động.

Câu hỏi thường gặp

sea-way nghĩa là gì?

sea-way (danh từ) nghĩa là Sự chảy tới con tàu.

sea-way phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sea-way: giọng Mỹ (US) /ˈsi.ˈweɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.