seafaring
giọng máy của trình duyệt
seafaring nghĩa là sự đi biển, chuyến đi biển.
Nghĩa của seafaring
Danh từ
- Sự đi biển.
Tính từ
- Chuyến đi biển.
- seafaring manngười đi biển, thuỷ thủ
Dạng từ của seafaring
| So sánh hơn | more seafaring |
| So sánh nhất | most seafaring |
| Số nhiều | seafarings |
Câu hỏi thường gặp
seafaring nghĩa là gì?
seafaring (danh từ, tính từ) nghĩa là sự đi biển, chuyến đi biển.