TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

seafarer

US/ˈsiˌfeɹɚ/ giọng máy của trình duyệt

seafarer nghĩa là người đi biển, thủ thủ.

Nghĩa của seafarer

Danh từ

  1. Thơ ca (từ hiếm, nghĩa hiếm) người đi biển
  2. Thủ thủ.

Dạng từ của seafarer

Số nhiềuseafarers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với seafarer

Đồng nghĩa

Họ từ của seafarer

Câu hỏi thường gặp

seafarer nghĩa là gì?

seafarer (danh từ) nghĩa là người đi biển, thủ thủ.

seafarer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của seafarer: giọng Mỹ (US) /ˈsiˌfeɹɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.