TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sealed

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/siːld/ US/siːld/ giọng máy của trình duyệt

sealed nghĩa là kín khít, được bịt kín.

Nghĩa của sealed

Tính từ

  1. Kín khít; được bịt kín.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sealed

Đồng nghĩa

Họ từ của sealed

Câu hỏi thường gặp

sealed nghĩa là gì?

sealed (tính từ) nghĩa là kín khít, được bịt kín.

sealed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sealed: giọng Anh (UK) /siːld/, giọng Mỹ (US) /siːld/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.