sealed
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/siːld/
US/siːld/
giọng máy của trình duyệt
sealed nghĩa là kín khít, được bịt kín.
Nghĩa của sealed
Tính từ
- Kín khít; được bịt kín.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sealed
Đồng nghĩa
Họ từ của sealed
Câu hỏi thường gặp
sealed nghĩa là gì?
sealed (tính từ) nghĩa là kín khít, được bịt kín.
sealed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sealed: giọng Anh (UK) /siːld/, giọng Mỹ (US) /siːld/.