sealer
UK/ˈsiːlə/
US/ˈsiːlɚ/
giọng máy của trình duyệt
sealer nghĩa là người áp triện, người đóng dấu, người săn chó biển, tàu săn chó biển.
Nghĩa của sealer
Danh từ
- Người áp triện, người đóng dấu.
- Người săn chó biển; tàu săn chó biển.
Dạng từ của sealer
| Số nhiều | sealers |
Câu hỏi thường gặp
sealer nghĩa là gì?
sealer (danh từ) nghĩa là người áp triện, người đóng dấu, người săn chó biển, tàu săn chó biển.
sealer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sealer: giọng Anh (UK) /ˈsiːlə/, giọng Mỹ (US) /ˈsiːlɚ/.