TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sealer

UK/ˈsiːlə/ US/ˈsiːlɚ/ giọng máy của trình duyệt

sealer nghĩa là người áp triện, người đóng dấu, người săn chó biển, tàu săn chó biển.

Nghĩa của sealer

Danh từ

  1. Người áp triện, người đóng dấu.
  2. Người săn chó biển; tàu săn chó biển.

Dạng từ của sealer

Số nhiềusealers

Câu hỏi thường gặp

sealer nghĩa là gì?

sealer (danh từ) nghĩa là người áp triện, người đóng dấu, người săn chó biển, tàu săn chó biển.

sealer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sealer: giọng Anh (UK) /ˈsiːlə/, giọng Mỹ (US) /ˈsiːlɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.